Dầu thủy lực Hysper HLP HM 68

HYSPER HM 68 là dầu thủy lực chống mài mòn chất lượng cao. Dầu thủy lực Hysper HM 68 đươc đặc chế có chỉ số độ nhớt rất cao và và khả năng chống trợt cắt lớn. Giúp duy trì tính bôi trơn và truyền tải năng lượng liên tục trong điều kiện làm việc khắc nghiệ

Lượt xem:302

 

Dầu thủy lực chống mài mòn HYSPER HM 68

  1. MÔ TẢ:

HYSPER HM 68 là dầu thủy lực chống mài mòn chất lượng cao. Dầu thủy lực Hysper HM 68 đươc đặc chế có chỉ số độ nhớt rất cao và và khả năng chống trợt cắt lớn. Giúp duy trì tính bôi trơn và truyền tải năng lượng liên tục trong điều kiện làm việc khắc nghiệt, môi trường nhiệt độ thay đổi rộng và thất thường. Đồng thời giúp giảm tiêu hao năng lượng và kéo dài tuổi thọ thời gian thay dầu.

  1. TIÊU CHUẨN:

          DIN 51502– CLASSIFICATION HVLP; ISO 6743/4 HYDRAULIC  OIL Type HV; Cincinati Machine P-69

  1. ÁP DỤNG:
  • HYSPER HM 68 dùng trong hệ thống thuỷ lực yêu cầu độ nhớt thay đổi nhỏ trong khi dao động nhiệt độ làm việc của hệ thống rộng. Hyser HM 68 áp dụng cho hệ thống thủy lực chịu tải nặng nhọc và đòi hỏi thời gian sử dụng kéo dài.
  • Các thiết bị thủy lực di động ngoài trời: máy thi công cầu đường, xây dựng tải trọng nặng, các xe vận tải xây dựng...
  • Các hệ thống thủy lực với bơm cánh quạt, bánh răng hay piston, sử dụng trong điều kiện nhiệt độ thay đổi rộng trong công nghiệp.

 

  1. TÍNH NĂNG NỔI BẬT:
  • Nhờ có chỉ số độ nhớt cao cùng với công nghệ chống trượt cắt tốt giúp dầu luôn duy trì độ nhớt ổn định bảo vệ cho hệ thống thuỷ lực chịu tải trọng nặng, nhiệt độ môi trường làm việc biến động lớn.
  • Khả năng chống mài mòn và ăn mòn tuyệt hảo, giúp hệ thống thuỷ lực luôn được bảo vệ và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
  • Có khả năng bền nhiệt và chống oxi hoá tốt, chống hình thành cặn bùn, cặn bám giúp kéo dài tuổi thọ dầu, đồng thời giúp hệ thống lọc dầu sạch hơn và giảm tần suất thay thế.
  • Tương thích với hầu hết các vật liệu chế tạo đệm kín, bao gồm các loại cao su Nitril, Buna-N, Viton, EP và si-li-con

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STT

Tên các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Phương pháp thử

Kết quả thử nghiệm

1

Màu

-

ASTM D1500

L0.5

2

Tỷ trọng ở 200C

kg/lit

ASTM D4052

0.8810

3

Độ nhớt động học ở 40 0C

cst

ASTM D445

67.23

4

Chỉ số độ nhớt

-

ASTM D2270

153

5

Độ tách nước ( 40/37/4)

phút

ASTM D1401

15

6

Độ tạo bọt/ mức ổn định theo chu kì 1

ml/ml

ASTM D892

0/0

7

Độ ổn định oxy hóa

giờ

ASTM D2272

> 6500

8

Nhiệt độ đông đặc

0C

ASTM D97

-30

9

Hàm lượng nước

% thể tích

ASTM D6304

 0.01

 

  1. Kết quả thử nghiệm bởi trung tâm tiêu chuẩn đo lường chất lượng QTEST 3
  1. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:
  • Xô 18L
  • Phuy 200L
  1. BẢO QUẢN VÀ AN TOÀN:
  • Bảo quản và lưu trữ dưới mái che, nơi khô ráo thoáng mát và nhiệt độ dưới 60oC.
  • Tránh tiếp xúc lâu dài và thường xuyên với dầu nhớt đã qua sử dụng.
  • Không bơm nhiên liệu hoặc dung môi vào bao bì này vì có thể gây cháy do tĩnh điện.
  • Bảo vệ môi trường bằng cách thải bỏ dầu nhớt đã qua sử dụng đúng nơi quy định.

Để biết thêm chi tiết xin vui lòng gọi cho chúng tôi 

Esterlube Lubricant