Dầu thủy lực không tro Hysper HVI 46

HYSPER HVI 46 là dầu thủy lực chống mài mòn không kẽm gốc khoáng cao cấp, được tăng cường tính năng chống mài mòn, chống oxi hóa và bền nhiệt từ hệ phụ gia không chứa kẽm. Dầu thủy lực Hysper 46 dùng cho các hệ thống thuỷ lực yêu cầu dầu thủy lực không t

Mã sản phẩm: HVI 46

Lượt xem:394

 

Dầu thủy lực chống mài mòn không tro Hysper HVI 46

  1. MÔ TẢ:

HYSPER HVI 46  là dầu thủy lực chống mài mòn không kẽm gốc khoáng cao cấp, được tăng cường tính năng chống mài mòn, chống oxi hóa và bền nhiệt từ hệ phụ gia không chứa kẽm. Dầu thủy lực Hysper 46 dùng cho các hệ thống thuỷ lực yêu cầu dầu thủy lực không tro, độ chính xác cao, áp lực lớn làm việc trong môi trường nhiệt độ cao, độ ẩm lớn với yêu cầu thời gian dầu sử dụng dài.

  1. TIÊU CHUẨN:

DENISON HF-0, HF-1, HF-2; Cincinati Machine P-70, DIN 51524, HVLP;  ISO 6743/4 HYDRAULIC  OIL Type HV; SS 155434; VDMA 24318 ;U.S. Steel 126, 127 and 136.

 

  1. ÁP DỤNG:
  • Chuyên dụng cho hệ thống thủy lực sử dụng lọc tinh, các chi tiết hệ thống thủy lực dùng hợp kim kẽm-đồng, bạc hoặc mạ bạc hay các hệ thống yêu cầu dầu thủy lực có khả năng tách nước, phá nhũ tốt.
  • Các hệ thống truyền động thuỷ lực làm việc trong điều kiện tải trọng lớn, áp suất cao với các loại bơm thuỷ lực: bơm trục vít, bơm bánh răng (bơm nhông), bơm Piston, bơm cánh gạt.
  • Các loại ổ bi, ổ trục chính trong máy công cụ tự động, các loại máy dệt, tốc độ cao, độ chính xác cao.
  • Cũng có thể sử dụng cho các hệ thống tuần hoàn công nghiệp, bơm chân không, máy nén khí với độ nhớt phù hợp.

 

  1. TÍNH NĂNG NỔI BẬT:
  • Nhờ có chỉ số độ nhớt cao cùng với công nghệ chống trượt cắt tốt giúp dầu luôn duy trì độ nhớt ổn định bảo vệ cho hệ thống thuỷ lực chịu tải trọng nặng, nhiệt độ môi trường làm việc biến động lớn.
  • Khả năng chống mài mòn và ăn mòn tuyệt hảo, giúp hệ thống thuỷ lực luôn được bảo vệ và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
  • Có khả năng bền nhiệt và chống oxi hoá tốt, chống hình thành cặn bùn, cặn bám giúp kéo dài tuổi thọ dầu, đồng thời giúp hệ thống lọc dầu sạch hơn và giảm tần suất thay thế.
  • Tương thích với hầu hết các vật liệu chế tạo đệm kín, bao gồm các loại cao su Nitril, Buna-N, Viton, EP và si-li-con

5.THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STT

Tên các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Phương pháp thử

Kết quả thử nghiệm

1

Dạng ngoài

-

Quan sát

Sáng và trong

2

Màu

-

ASTM D1500

L0.5

3

Tỷ trọng ở 200C

kg/lit

ASTM D4052

0.8650

4

Chỉ số độ nhớt

-

ASTM D2270

155

5

Độ nhớt động học ở 40 0C

Cst

ASTM D445

46.71

6

Độ tách nước ( 40/37/4)

Phút

ASTM D1401

10

7

Độ tạo bọt/ mức ổn định theo chu kì 1

ml/ml

ASTM D892

0/0

8

Độ ổn định oxy hóa

giờ

ASTM D2272

> 8500

9

Nhiệt độ đông đặc

0C

ASTM D97

-30

10

Hàm lượng nước

% thể tích

ASTM D6304

0.01

 

  1. Kết quả thử nghiệm bởi trung tâm tiêu chuẩn đo lường chất lượng QTEST 3
  1. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:
  • Xô 18L
  • Phuy 200L
  1. BẢO QUẢN VÀ AN TOÀN:
  • Bảo quản và lưu trữ dưới mái che, nơi khô ráo thoáng mát và nhiệt độ dưới 60oC.
  • Tránh tiếp xúc lâu dài và thường xuyên với dầu nhớt đã qua sử dụng.
  • Không bơm nhiên liệu hoặc dung môi vào bao bì này vì có thể gây cháy do tĩnh điện.
  • Bảo vệ môi trường bằng cách thải bỏ dầu nhớt đã qua sử dụng đúng nơi quy định.

Để biết thêm chi tiết xin vui lòng gọi cho chúng tôi 

Esterlube Lubricant